Nghĩa chính
- Pa-laudanh từ riêngA country consisting of around 340 islands in Micronesia, in Oceania. Official name: Republic of Palau. Capital: Ngerulmud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PalauDạng gốc (base form)
- palausSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Palaudanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Palau: một quốc đảo ở Micronesia |
| Palauan timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Palau một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự giễu cợt gán cho chính mình, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ PalauanBelau“Palau”
- từ Proto-Malayo-Polynesian*banua“inhabited land, territory”
Họ từ (word family)
cùng gốc Palau- PalauigĐô thị của Zambales, Philippinesdanh từ riêng
- PalaungLà thành viên của một dân tộc sống chủ yếu ở bang Shan của Myanmar, cũng như ở Trung Quốc và Thái Landanh từ, danh từ riêng
- PalaungicLiên quan đến một họ ngôn ngữ là một nhánh của ngôn ngữ Nam Átính từ
- PalauanNgôn ngữ được nói ở Thái Bình Dương, tại Cộng hòa Palau. Nó là thành viên của họ ngôn ngữ Nam Đảo và được coi là một trong hai ngôn ngữ ở Micronesia thuộc nhóm Nam Đảo Tây, tất cả các ngôn ngữ còn lại được coi là thành viên của phân nhóm Châu Đại Dươngdanh từ riêng, danh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Biết ngôn ngữ chính ở Palau không?
- ?
- .