Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Republic of Palau
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên chính thức của Palau: một quốc đảo ở Micronesia
danh từ riêng
Official name of Palau: an island country in Micronesia.
Ví dụ
To
attack
and
annihilate
Iraq
in
2003,
the
United
States
formed
an
"
international
"
league
composed
of
small
countries
like
The
Republic
of
Palau
or
Iceland
.
AI
1
Tên chính thức của Palau: một quốc đảo ở Micronesia
1
Tên chính thức của Palau: một quốc đảo ở Micronesia
1
Tên chính thức của Palau: một quốc đảo ở Micronesia