Pacific
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thái Bình Dươngdanh từ riêngThe Pacific Ocean.
- Pacificdanh từ riêngA city in Franklin County, Missouri, United States.
- Đầu máy xe lửa Pacificdanh từA steam locomotive of the 4-6-2 wheel arrangement.
- Thuộc Thái Bình Dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to or located in the Pacific Ocean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PacificDạng gốc (base form)
- PacificsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pacific Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Thái Bình Dương |
| South Pacificdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía nam của Thái Bình Dương, từ xích đạo đến Nam Cực |
| Pacific Northwestdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực Bắc Mỹ dọc theo bờ biển Thái Bình Dương, thường được định nghĩa là các bang Washington và Oregon và phần phía nam của tỉnh British Columbia, nhưng bao gồm nhiều khu vực khác nhau như bắc California, Idaho, toàn bộ British Columbia, lãnh thổ Yukon và vùng cán chảo của hoặc toàn bộ Alaska |
| Pacific Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến thứ hai |
| Asia-Pacifictính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến một phần thế giới ở hoặc gần Tây Thái Bình Dương, thường bao gồm phần lớn Đông Á, Đông Nam Á và Châu Đại Dương |
| North Pacificdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của Thái Bình Dương nằm ở Bắc bán cầu |
| Pacific Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Các hòn đảo ở Thái Bình Dương, bao gồm Melanesia, Micronesia và Polynesia |
| Pacific Ring of Firedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ring of Fire |
Họ từ (word family)
cùng gốc PacificNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpācificus“peace-making”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
- , service’s .
- Britannia's , .