Dịch

Pacific

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thái Bình Dươngdanh từ riêngThe Pacific Ocean.
  2. Pacificdanh từ riêngA city in Franklin County, Missouri, United States.
  3. Đầu máy xe lửa Pacificdanh từA steam locomotive of the 4-6-2 wheel arrangement.
  4. Thuộc Thái Bình Dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to or located in the Pacific Ocean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PacificDạng gốc (base form)
  2. PacificsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pacific Oceandanh từ riêngThái Bình Dương
South Pacificdanh từ riêngPhần phía nam của Thái Bình Dương, từ xích đạo đến Nam Cực
Pacific Northwestdanh từ riêngKhu vực Bắc Mỹ dọc theo bờ biển Thái Bình Dương, thường được định nghĩa là các bang Washington và Oregon và phần phía nam của tỉnh British Columbia, nhưng bao gồm nhiều khu vực khác nhau như bắc California, Idaho, toàn bộ British Columbia, lãnh thổ Yukon và vùng cán chảo của hoặc toàn bộ Alaska
Pacific Wardanh từ riêngMặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến thứ hai
Asia-Pacifictính từ, danh từ riêngLiên quan đến một phần thế giới ở hoặc gần Tây Thái Bình Dương, thường bao gồm phần lớn Đông Á, Đông Nam Á và Châu Đại Dương
North Pacificdanh từ riêngMột phần của Thái Bình Dương nằm ở Bắc bán cầu
Pacific Islandsdanh từ riêngCác hòn đảo ở Thái Bình Dương, bao gồm Melanesia, Micronesia và Polynesia
Pacific Ring of Firedanh từ riêngĐồng nghĩa với Ring of Fire

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpācificus“peace-making”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
  • , service’s .
  • Britannia's , .

AI