PIC
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cơ trưởng, người lái chínhdanh từInitialism of pilot in command.
- Bộ điều khiển giao tiếp ngoại vidanh từInitialism of peripheral interface controller.
- Dây dẫn bọc nhựadanh từInitialism of plastic-insulated conductor.
- Máy tính thông minh lập trình đượcdanh từInitialism of programmable intelligent computer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PICDạng gốc (base form)
- PICsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| print picdanh từ | danh từ | Bức ảnh nhấn mạnh nhưng không thực sự để lộ dương vật, được chụp vì mục đích tình dục |
| pump picdanh từ | danh từ | Bức ảnh của chính bạn được chụp trong hoặc ngay sau khi tập thể dục, với mục đích khoe vóc dáng và gây ấn tượng với người khác |
| profile pic | Ảnh đại diện |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bộ điều khiển giao diện lập trình được
- Initialism of programmable interface controller.