Dịch

PIC

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cơ trưởng, người lái chínhdanh từInitialism of pilot in command.
  2. Bộ điều khiển giao tiếp ngoại vidanh từInitialism of peripheral interface controller.
  3. Dây dẫn bọc nhựadanh từInitialism of plastic-insulated conductor.
  4. Máy tính thông minh lập trình đượcdanh từInitialism of programmable intelligent computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PICDạng gốc (base form)
  2. PICsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

print picdanh từBức ảnh nhấn mạnh nhưng không thực sự để lộ dương vật, được chụp vì mục đích tình dục
pump picdanh từBức ảnh của chính bạn được chụp trong hoặc ngay sau khi tập thể dục, với mục đích khoe vóc dáng và gây ấn tượng với người khác
profile picẢnh đại diện

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bộ điều khiển giao diện lập trình được
  1. Initialism of programmable interface controller.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI