PC
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 44 nghĩa- Máy tính cá nhântính từInitialism of politically correct.
- Máy tính cá nhân, máy tính Windowsdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A personal computer, especially one similar to an IBM PC that runs Microsoft Windows (or, originally, DOS), usually as opposed to (say) an Apple Mac.
- Tiếng Celt nguyên thủydanh từ riêngInitialism of Proto-Celtic.
- Điều chỉnh cho phù hợp về mặt chính trịđộng từTo make politically correct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un-PCtính từ | tính từ | Không chính xác về mặt chính trị |
| non-PCtính từ | tính từ | Không đúng về mặt chính trị |
| PC bangdanh từ | danh từ | Quán cà phê internet công cộng nơi mọi người có thể gặp nhau để chơi trò chơi máy tính nhiều người chơi có tính phí |
| PC Carddanh từ | danh từ | Bộ nhớ rời hoặc thiết bị I/O vừa với khe cắm mở rộng trên máy tính xách tay hoặc thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA). Thẻ PC được sử dụng chủ yếu trong máy tính xách tay và PDA. Các thiết bị ngoại vi của PC Card bao gồm card mạng Wi-Fi, thẻ nhớ, modem, NIC có dây và ổ cứng |
| post-PCtính từ | tính từ | Sau sự suy giảm của máy tính cá nhân để nhường chỗ cho thiết bị di động |
| PC speakerdanh từ | danh từ | Thiết bị có trong hầu hết các máy tính tương thích với IBM PC cho phép phát ra những tiếng bíp đơn giản |
| PC communicationdanh từ | danh từ | Mạng máy tính toàn quốc có trước World Wide Web/Internet, với kết nối quay số dựa trên telnet và hệ thống nhắn tin trên bảng thông báo |
| IBM PCdanh từ | danh từ | Máy tính cá nhân IBM |
44 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 33
Danh từ riêng (proper noun) 8
Ủng hộ quyền phá thai
- Initialism of pro-choice.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PCVí dụ
- , Nvidia.Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.
- , ‘PC’ing’ .