Dịch

NDP

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sản phẩm quốc nội ròngdanh từInitialism of net domestic product.
  2. Phân tích chiều sâu neutrondanh từInitialism of neutron depth profiling.
  3. Nucleoside diphosphatedanh từInitialism of nucleoside diphosphate.
  4. Đảng Dân chủ Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Democratic Party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NDPDạng gốc (base form)
  2. NDPsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 7
Protein bệnh Norrie
  1. Initialism of Norrie disease protein.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .. , .. , .. . . , .. . . .Hôm đó A.K. đang giương biểu ngữ trong cuộc biểu tình của SED, L.G. nói rằng ông rất tiếc vì đã khiến tôi nổi giận, B.R. nói rằng ông hy vọng sẽ lấy được visa Mỹ vào tháng tới, và R.D. nói rằng ông sẽ vào Khu vực Mỹ để làm việc cho NDP trong cuộc bầu cử sắp tới.
  • , , , .Larry Daley, chủ tịch Liên đoàn Lao động Newfoundland, cho biết hôm nay rằng trong khi lực lượng lao động sẽ ủng hộ và hậu thuẫn NDP, nhiều ứng viên sẽ không liên kết với các công đoàn.
  • . , , .Nhưng đã có quyết định rằng một thành viên Nghị viện Liên bang không thể làm chủ tịch hoặc phó chủ tịch đảng. Tuy nhiên, một thành viên NDP đắc cử chức vụ đảng đó sẽ có quyền hoàn thành nhiệm kỳ nghị viện của mình.

AI