Dịch

P

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Chữ cái thứ mười sáu trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là pee và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe sixteenth letter of the English alphabet, called pee and written in the Latin script.
  2. Ký hiệu chữ số thứ mười sáu của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là pee và được viết bằng chữ Latinhsố từThe sixteenth numeral symbol of the English alphabet, called pee and written in the Latin script.
  3. Công viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of park (“outdoor recreational space”).
  4. Tập sựtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of probationary (used on a vehicle's P-plate).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. PDạng gốc (base form)
  2. PsSố nhiều (plural)
  3. P's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

/pký hiệuBiểu thị rằng tuyên bố trước đó có ý nghĩa thuần túy
p.danh từ, tính từViết tắt của page
%pdanh từDạng viết tắt của percentage point
S&Pdanh từ riêngViết tắt của Standard & Poor's: một công ty dịch vụ tài chính có trụ sở tại Thành phố New York nổi tiếng với việc cung cấp các chỉ số thị trường chứng khoán và xếp hạng tín dụng
s/pgiới từViết tắt của status post: sau đó
p**sdanh từ, động từCách viết che bớt của piss
P&Sdanh từViết tắt của purchase and sale agreement
p/acụm giới từViết tắt của per annum

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cụm từ (phrase) 1
Số đỗ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Số đỗ, số PAbbreviation of park (“gear selection for parking a vehicle”).

AI