Dịch

Oz

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dạng tỉnh lược của Land of Oz: bối cảnh hư cấu do L. Frank Baum tạo ra cho The Wonderful Wizard of Oz và các tác phẩm khác. Thuật ngữ này đã được mở rộng từ đất nước Oz ban đầu đến toàn bộ thế giới hư cấu của xứ Oz. Sau đó được các tác giả và nghệ sĩ khác sử dụng làm bối cảnhdanh từ riêngEllipsis of Land of Oz, the fictional setting created by L. Frank Baum for The Wonderful Wizard of Oz, and other works. The term has been extended from the original country of Oz to the entire fictional world of Oz. Subsequently used as a setting by other authors and artists.
  2. Úcdanh từ riêngAustralia.
  3. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  4. Cõi kỳ diệu, không thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)An unreal, magical realm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OzDạng gốc (base form)
  2. OzsSố nhiều (plural)
  3. OzesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

—ozViết tắt của those
Wizard of Ozdanh từNgười, được cho là có sức mạnh ma thuật nhờ những màn trình diễn đầy cảm hứng, nhưng cuối cùng lại được tiết lộ, lại bình thường
fl. oz.danh từViết tắt của fluid ounce
OZ equationdanh từ riêngViết tắt của Ornstein-Zernike equation
Wizard of Oz experimentdanh từTrong lĩnh vực tương tác giữa người và máy tính, một thí nghiệm nghiên cứu trong đó các đối tượng tương tác với một hệ thống máy tính mà họ tin là tự động nhưng thực tế lại được vận hành bởi một con người vô hình
fl ozOunce chất lỏng
troy ozOunce troy
fluid ozOunce chất lỏng

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Tên thu nhỏ của tên nam Oscar
  1. Tên thu nhỏ của tên nam Oscar, Oswald hoặc Osbourne.A diminutive of the male given names Oscar, Oswald, or Osbourne.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng

Tạo ngược từ Aus

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳÖz

Ví dụ

  • "," " ."
  • .
  • "," " Case-Marking ."

AI