Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tên nam gốc Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, variant of Osmond, rare in English.
- Doanh nhân người Canadadanh từ riêngCharles J. Osman (1851–1922), Canadian businessman and politician
- Thành viên triều đại Ottomandanh từSynonym of Ottoman (“member of the Ottoman dynasty”).
- Thuộc Ottomantính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of Ottoman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OsmanDạng gốc (base form)
- OsmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Osman Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ottoman Empire |
| Osmanic Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ottoman Empire |
| Osmanli Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Ottoman Empire |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Danh từ (noun) 1
Bác sĩ người Anh
- Arthur Arnold Osman (1893–1972), British nephrologist
Họ từ (word family)
cùng gốc OsmanNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] .[...] người Osman là những người bền bỉ nhất trong số các gia đình hoàng tộc.
- […] 3,000 […]Soliman [...] đưa 3.000 người Osman từ bờ biển châu Á sang [...]
- […] […][...] triều đại Osman [...]