Okinawan
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến đảo, thành phố hoặc tỉnh Okinawa, Nhật Bảntính từOf, from or relating to the island, city or Okinawa Prefecture, Japan.
- Là người bản xứ hoặc cư dân của đảo, thành phố hoặc tỉnh Okinawa, Nhật Bảndanh từA native or inhabitant of the island, city or Okinawa Prefecture, Japan.
- Tiếng Okinawadanh từ riêngA Ryukyuan language of Okinawa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OkinawanDạng gốc (base form)
- OkinawansSố nhiều (plural)
- more OkinawanSo sánh hơn (comparative)
- most OkinawanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Okinawan yamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Okinawan sweet potato |
| Okinawan habudanh từ | danh từ | Protobothrops flavoviridis (đồng nghĩa Trimeresurus flavoviridis) |
| Okinawan sweet potatodanh từ | danh từ | Loại khoai lang trồng ở Okinawa có ruột màu tím |
| Okinawan purple potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Okinawan sweet potato |
Họ từ (word family)
cùng gốc OkinawanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha