Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Okinawa, Tỉnh Okinawadanh từ riêngA prefecture and island group of Japan.
- Trận Okinawa, diễn ra trên đảo Okinawa năm 1945danh từ riêngThe Battle of Okinawa, which took place on the island of Okinawa in 1945.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Okinawa dietdanh từ | danh từ | Chế độ ăn kiêng giảm cân dựa trên thói quen ăn uống của người dân bản địa quần đảo Ryukyu |
| Okinawa raildanh từ | danh từ | Loài đường sắt, Gallirallus okinawae, đặc hữu của đảo Okinawa ở Nhật Bản |
| Battle of Okinawadanh từ riêng | danh từ riêng | Trận đánh lớn trong Chiến tranh Thái Bình Dương diễn ra trên đảo Okinawa giữa Quân đội Hoa Kỳ và lực lượng Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ chống lại Quân đội Đế quốc Nhật Bản vào năm 1945 |
| Okinawan yamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Okinawan sweet potato |
| Okinawan habudanh từ | danh từ | Protobothrops flavoviridis (đồng nghĩa Trimeresurus flavoviridis) |
| Okinawan sweet potatodanh từ | danh từ | Loại khoai lang trồng ở Okinawa có ruột màu tím |
| Okinawan purple potatodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Okinawan sweet potato |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Okinawa
- Okinawa, Tỉnh OkinawaThe main island of the Okinawa and Ryukyu Islands, in Okinawa Prefecture, Japan.
- Okinawa, Tỉnh OkinawaThe second-largest city on Okinawa Island, in Okinawa Prefecture, Japan.
Họ từ (word family)
cùng gốc OkinawaVí dụ
- ?Bạn đã tới Okinawa chưa?
- ?Mày đã tới Okinawa chưa?
- .