Dịch

North Star

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈnoɹθ ˈstɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ngôi sao cực bắc hiện tại, ngôi sao gần thiên cực bắc nhất, từng là Polaris trong 1500 năm quadanh từ riêngThe current northern pole star, the star nearest the northern celestial pole, which has been Polaris for the last 1500 years.
  2. Địa phương trong khu vực hội đồng Gwydir, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Gwydir council area, north eastern New South Wales, Australia.
  3. Ngôi làng ở Quận Bắc Cực Quang, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in the County of Northern Lights, Alberta, Canada.
  4. Mục đích hay một mục tiêu, một ánh sáng dẫn đường đáng tin cậy trong một thế giới đang thay đổi nhanh chóngdanh từAn aim or a goal, a dependable guiding light in a quickly changing world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. North StarDạng gốc (base form)
  2. North StarsSố nhiều (plural)
  3. north starsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Star Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Minnesota: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Fairbanks North Star Boroughdanh từ riêngQuận ở Alaska, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Quận lỵ nằm ở Fairbanks
North Star Staterdanh từĐồng nghĩa với Minnesotan

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Yuba
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Yuba, California, trước đây là North Star HouseAn unincorporated community in Yuba County, California, formerly North Star House.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

northstar

  1. từ tiếng Anh trung đạinorth sterre

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , .

AI