Dịch

Newbury

danh từ riêng (proper noun)
UK/njubəɹi/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Tây Berkshire, Berkshire (OS lưới ref SU4767)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in West Berkshire district, Berkshire (OS grid ref SU4767).
  2. Ngôi làng ở phía nam giáo xứ Tonge, quận Swale, Kent (OS lưới ref TQ9259)danh từ riêngA hamlet in the south of Tonge parish, Swale district, Kent (OS grid ref TQ9259).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Coleford, Somerset (OS lưới ref ST6950)danh từ riêngA hamlet in Coleford parish, Somerset (OS grid ref ST6950).
  4. Ngôi làng ở giáo xứ Horningsham, Wiltshire (OS lưới ref ST8241)danh từ riêngA hamlet in Horningsham parish, Wiltshire (OS grid ref ST8241).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Newbury Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô của Ilford, quận Redbridge, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4488)
West Newburydanh từ riêngThị trấn ở quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Ngôi làng ở quận Middlesex
  1. Ngôi làng ở quận Middlesex, Ontario, CanadaA village in Middlesex County, Ontario, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổniwe“new”

Cùng gốc (doublet)Newburgh

AI