Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Tây Berkshire, Berkshire (OS lưới ref SU4767)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in West Berkshire district, Berkshire (OS grid ref SU4767).
- Ngôi làng ở phía nam giáo xứ Tonge, quận Swale, Kent (OS lưới ref TQ9259)danh từ riêngA hamlet in the south of Tonge parish, Swale district, Kent (OS grid ref TQ9259).
- Ngôi làng ở giáo xứ Coleford, Somerset (OS lưới ref ST6950)danh từ riêngA hamlet in Coleford parish, Somerset (OS grid ref ST6950).
- Ngôi làng ở giáo xứ Horningsham, Wiltshire (OS lưới ref ST8241)danh từ riêngA hamlet in Horningsham parish, Wiltshire (OS grid ref ST8241).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Newbury Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Ilford, quận Redbridge, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ4488) |
| West Newburydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Ngôi làng ở quận Middlesex
- Ngôi làng ở quận Middlesex, Ontario, CanadaA village in Middlesex County, Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc NewburyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổniwe“new”
Cùng gốc (doublet)Newburgh