Newburgh
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thị trấn ở khu vực hội đồng Fife, Scotland, nằm trên Firth of Tay (OS lưới ref NO2318)danh từ riêngA town in Fife council area, Scotland, situated on the Firth of Tay (OS grid ref NO2318).
- Ngôi làng ven biển ở khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland, gần cửa sông Ythan (OS lưới ref NJ9925)danh từ riêngA coastal village in Aberdeenshire council area, Scotland, near the mouth of the Ythan (OS grid ref NJ9925).
- Ngôi làng ở khu vực hội đồng phía bắc Aberdeenshire (OS lưới ref NJ9659)danh từ riêngA hamlet in north Aberdeenshire council area (OS grid ref NJ9659).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Lancashire, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4810)danh từ riêngA village and civil parish in West Lancashire district, Lancashire, England (OS grid ref SD4810).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Winfrith Newburghdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Winfrith Newburgh và Hội đồng giáo xứ East Knighton) ở Dorset, Anh, trước đây thuộc quận Purbeck (OS lưới ref SY8084) |
| lobster Newburgh | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Địa phương và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Bắc Yorkshire
- Địa phương và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton (OS lưới ref SE5476)A locality and civil parish (without a council) in North Yorkshire, England, previously in Hambleton district (OS grid ref SE5476).