New City
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thôn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Rockland, Clarkstown, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA hamlet and census-designated place, the county seat of Rockland County, Clarkstown, New York, United States.
- Khu phố ở Chicago, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Chicago, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sangamon, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Sangamon County, Illinois.
- Thị trấn ma ở hạt Trempealeau, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in Trempealeau County, Wisconsin, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nanhui New Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và thành phố được quy hoạch ở quận Phố Đông, Thượng Hải, Trung Quốc |
Ví dụ
- , privately-run ., .