Dịch

Neolithic

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời đại đồ đá mớidanh từ riêngThe period of prehistory from circa 8500 to 4500 BCE.
  2. Liên quan đến Thời kỳ đồ đá mớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the New Stone Age.
  3. Người sống trong thời kỳ đồ đá mớidanh từA person who lived during the New Stone Age.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NeolithicDạng gốc (base form)
  2. NeolithicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Neolithic Revolutiondanh từ riêngKhám phá nông nghiệp
Pre-Pottery Neolithicdanh từ riêngThời kỳ đồ đá mới sớm
Pre-Pottery Neolithic Adanh từ riêngGiai đoạn đầu tiên của thời kỳ Đồ Đá Mới Tiền Đồ Gốm
Pre-Pottery Neolithic Bdanh từ riêngGiai đoạn thứ hai của thời kỳ đồ đá mới tiền đồ gốm

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... , .
  • , , .
  • Crécy-sur-Morin, , , , , , stag-horn.

AI