Neolithic
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thời đại đồ đá mớidanh từ riêngThe period of prehistory from circa 8500 to 4500 BCE.
- Liên quan đến Thời kỳ đồ đá mớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the New Stone Age.
- Người sống trong thời kỳ đồ đá mớidanh từA person who lived during the New Stone Age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NeolithicDạng gốc (base form)
- NeolithicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neolithic Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Khám phá nông nghiệp |
| Pre-Pottery Neolithicdanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ đồ đá mới sớm |
| Pre-Pottery Neolithic Adanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn đầu tiên của thời kỳ Đồ Đá Mới Tiền Đồ Gốm |
| Pre-Pottery Neolithic Bdanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn thứ hai của thời kỳ đồ đá mới tiền đồ gốm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NeolithicVí dụ
- ... , .
- , , .
- Crécy-sur-Morin, , , , , , stag-horn.