Needles
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bộ ba chồng phấn ngoài khơi bờ tây của đảo Wight, Anh.danh từ riêngA set of three stacks of chalk off the western coast of the Isle of Wight, England.
- Thành phố thuộc quận San Bernardino, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in San Bernardino County, California, United States.
- Địa phương thuộc khu vực hội đồng Meander Valley, phía bắc Tasmania, Úc.danh từ riêngA locality in Meander Valley council area, northern Tasmania, Australia.
- Một họdanh từ riêngA surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pins and needlesdanh từ | danh từ | Cảm giác ngứa ran hoặc châm chích, cảm thấy ở một chi khi dây thần kinh bị chèn ép và trong các tình huống khác |
| on pins and needlescụm giới từ | cụm giới từ | Nhấp nhổm |
| Spanish needlesdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa, tên phân loại là Bidens bipinnata |
| be on pins and needlescụm từ | cụm từ | Bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai |
| Melnick-Needles syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh hiếm gặp chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển của xương |
| Melnick-Needles osteodysplastydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Melnick-Needles syndrome |
| have pins and needles in one's legscụm từ | cụm từ | Có cảm giác như kiến bò ở chân |
| needless death | Cái chết oan uổng |
Họ từ (word family)
cùng gốc NeedlesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha