Dịch

Needles

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ ba chồng phấn ngoài khơi bờ tây của đảo Wight, Anh.danh từ riêngA set of three stacks of chalk off the western coast of the Isle of Wight, England.
  2. Thành phố thuộc quận San Bernardino, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in San Bernardino County, California, United States.
  3. Địa phương thuộc khu vực hội đồng Meander Valley, phía bắc Tasmania, Úc.danh từ riêngA locality in Meander Valley council area, northern Tasmania, Australia.
  4. Một họdanh từ riêngA surname

Cụm từ (phrase)

pins and needlesdanh từCảm giác ngứa ran hoặc châm chích, cảm thấy ở một chi khi dây thần kinh bị chèn ép và trong các tình huống khác
on pins and needlescụm giới từNhấp nhổm
Spanish needlesdanh từLoài thực vật có hoa, tên phân loại là Bidens bipinnata
be on pins and needlescụm từBồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
Melnick-Needles syndromedanh từRối loạn bẩm sinh hiếm gặp chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển của xương
Melnick-Needles osteodysplastydanh từĐồng nghĩa với Melnick-Needles syndrome
have pins and needles in one's legscụm từCó cảm giác như kiến bò ở chân
needless deathCái chết oan uổng

AI