Nast
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NastDạng gốc (base form)
- NastsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -nasthậu tố | hậu tố | Nhấn, đóng lại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Nast- nastyKhó chịutính từ, danh từB1
- nastinessSự kém vệ sinh, sự mất vệ sinhdanh từC1
- nasticLiên quan đến phản ứng của thực vật đối với kích thích không phụ thuộc vào vị trí của kích thíchtính từ
- nastinChất béo được chiết xuất từ vi khuẩn liên quan đến bệnh phong, trước đây được cho là hữu ích trong việc điều trị bệnh nàydanh từ