Dịch

nastin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất béo được chiết xuất từ vi khuẩn liên quan đến bệnh phong, trước đây được cho là hữu ích trong việc điều trị bệnh nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A fat extracted from the microbe involved in leprosy, formerly believed to be useful in treating the condition.

Họ từ (word family)

cùng gốc nastin

AI