Dịch

Napoleon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nã Phá Luândanh từ riêngNapoleon Bonaparte (1769–1821), a French military commander and political leader.
  2. Tên nam từ tiếng Ý, đôi khi được đặt để vinh danh hoàng đế Pháp.danh từ riêngA male given name from Italian sometimes given in honor of the French emperor.
  3. Ngôi làng ở Silesia, Ba Landanh từ riêngA village in Silesia, Poland.
  4. Thị trấn ma ở Arkansasdanh từ riêngA ghost town in Arkansas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NapoleonDạng gốc (base form)
  2. NapoleonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Napoleon gundanh từLoại pháo nạp đạn nòng trơn bằng đồng được sử dụng rộng rãi trong Nội chiến Hoa Kỳ
Napoleon cakedanh từBánh napoleon
Napoleon bootdanh từDạng topboot được các sĩ quan mặc trong Chiến tranh Napoléon
Napoleon Reefdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia
Napoleon pointdanh từMột trong hai điểm đặc biệt liên kết với một tam giác phẳng. (Xem Wikipedia để biết định nghĩa chi tiết.)
Napoleon slicedanh từLát vani
double napoleondanh từĐồng tiền vàng mệnh giá 40 franc do Pháp phát hành
Napoleon cherrydanh từĐồng nghĩa với Royal Ann

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ở Indiana
  1. A town in Indiana.

AI