NGL
C1danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Chất lỏng khí tự nhiêndanh từAbbreviation of natural gas liquid (liquids derived from natural gas).
- Mặt đất tự nhiêndanh từAbbreviation of natural ground level (original ground level before any excavation or filling takes place).
- Nói thật làcụm từInitialism of (I'm) not gonna lie: to tell the truth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NGLDạng gốc (base form)
- NGLsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GUE/NGLdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của European United Left/Nordic Green Left |
Ví dụ
- , .Nói thật, tôi thực sự thích bộ phim đó.
- ... Disney's .Nói thật... tôi cảm thấy khá hụt hẫng khi phát hiện ra trải nghiệm cấp ba của mình chẳng giống gì bộ phim High School Musical của Disney.