Dịch

NEET

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ˈniːt/

Nghĩa chính

  1. Người không có việc làm, giáo dục hoặc đào tạodanh từA person not in employment, education, or training.
  2. Viết tắt của National Eligibility Entrance Testdanh từ riêngInitialism of National Eligibility Entrance Test.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NEETDạng gốc (base form)
  2. neetsSố nhiều (plural)
  3. NEETsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Neethling virusdanh từLoại virus thuộc họ Poxviridae, gây bệnh nổi mẩn da ở gia súc

Ví dụ

  • 2003, , 520,000.
  • .
  • .

AI