Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
NEETbux
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tiền trả cho NEET thông qua các chương trình phúc lợi
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Money paid to NEETs through welfare schemes.
Nguồn gốc
(etymology)
NEET
+
bucks
Ví dụ
4
Chan
posters
have
admiringly
started
to
call
Yang’s
Freedom
Dividend
proposal
“
NEETbux
.”
AI
1
Tiền trả cho NEET thông qua các chương trình phúc lợi
1
Tiền trả cho NEET thông qua các chương trình phúc lợi
1
Tiền trả cho NEET thông qua các chương trình phúc lợi