Dịch

status zero

danh từ (noun)
UK/ˈsteɪ.təs ˈzɪəɹəʊ/US/ˈsteɪt.əs ˈzɪɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng không có phương tiện hoặc nhân viên cấp cứu để xử lý các cuộc gọi đếndanh từkhông đếm được (uncountable)A status of having no available emergency vehicles or personnel to handle incoming calls.
  2. Cái chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Death.

Ví dụ

  • " ," . " , , 350 , , 460 ."
  • . — , .
  • ' ' . .

AI