Mu
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lục địa giả định hoặc huyền thoại được cho là từng tồn tại ở Đại Tây Dương hoặc Thái Bình Dương.danh từ riêngA hypothetical or legendary continent that allegedly existed in the Atlantic or Pacific Ocean.
- Mu (một con sông ở Miến Điện)danh từ riêngMu (a river in Burma).
- Μ (một hạt mu)danh từμ (a mu particle)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MuDạng gốc (base form)
- MusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -mu-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -mul-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| mu-metaldanh từ | danh từ | Hợp kim có tính thấm từ cao, bao gồm niken (77%) và sắt (15%) với dấu vết của đồng và molypden |
| Mu variantdanh từ | danh từ | Chủng B.1.621 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19 |
| mu'mindanh từ | danh từ | Người tin vào đạo Hồi |
| Mu-qeddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên Ai Cập cổ đại của Biển Đỏ |
| mu-mesondanh từ | danh từ | Muon (loại hạt hạ nguyên tử) |
| Mu'minidtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến triều đại Mu'minid |
| Mu'tazilitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Mu'tazila |
Họ từ (word family)
cùng gốc MuNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Miến Điệnမူး
danh từ
- mượn từ tiếng Hy Lạpμ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . — — , — .
- ?
- “ , ,” , dis-used .