Dịch

-mu-

trung tố

Nghĩa chính

  1. Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -mul-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âmtrung tốa shortened allomorph of the monoclonal antibody affix -mul-, used before the affixes -xi- and -zu- for ease of pronunciation

AI