Mouse
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Công ty Walt Disneydanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)đi với theThe Walt Disney Company.
- Họ người gốc Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MouseDạng gốc (base form)
- MousesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cat and mouseMối quan hệ trong đó hai bên giám sát chặt chẽ và thách thức nhau một cách nghi ngờ hoặc tự bảo vệ, thường là do mỗi bên đang cố gắng giành được lợi thế so với bên kiapoor as a church mouseNghèo rớt mồng tơihouse mouseLoài chuột phổ biến phổ biến thuộc loài Mus musculusfat mouseSteatomys pratensis, một loài gặm nhấm châu Phiquiet as a mouseRất yên tĩnh, đến mức không thể nghe thấythe second mouse gets the cheeseNhững người khác gặt hái được những lợi thế sau khi người đi đầu gánh chịu sự mất mát của người đi đầu
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc MouseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcMaus
Ví dụ
- , , ; . […] Mouse's , I-Drive ( ) -4, […]
- .
- .