Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mousery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nơi nuôi và nhân giống chuột
danh từ
A place where mice are kept and bred.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mousery
Dạng gốc
(base form)
mouser
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mouse
+
-ery
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ratonera
giống cái
Mousery (nơi nuôi chuột)
AI
1
Nơi nuôi và nhân giống chuột
1
Nơi nuôi và nhân giống chuột
1
Nơi nuôi và nhân giống chuột