Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bẫy chuộtdanh từđếm được (countable)A device for capturing or killing mice and other rodents.
- Trang web được thiết kế để mở một bản sao khác của chính nó khi người dùng cố gắng đóng trang webdanh từđếm được (countable)A website designed to open another copy of itself when the user tries to close the webpage.
- Phô mai thông thường hàng ngàydanh từkhông đếm được (uncountable)Ordinary, everyday cheese.
- Bẫy; lừa hoặc đánh lừa (ai đó) vào một tình huống xấuđộng từngoại động từ (transitive)To trap; to trick or fool (someone) into a bad situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mousetrapNguyên thể (infinitive)
- mousetrapsSố nhiều (plural)
- mousetrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mousetrappingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| build a better mousetrapđộng từ | động từ | Tạo ra một sản phẩm, phương pháp hoặc ý tưởng mới tốt hơn phiên bản hiện có của một thứ đã phổ biến hoặc được sử dụng rộng rãi |
| build a better mousetrap and the world will beat a path to your doorcụm từ | cụm từ | Sản phẩm hoặc ý tưởng ưu việt sẽ thu hút khách hàng một cách tự nhiên và thành công, thậm chí không cần quảng cáo hoặc khuyến mại rộng rãi |
| mousetrap gundanh từ | danh từ | Thiết bị được James Alexander Williams cấp bằng sáng chế vào năm 1882, bao gồm một khung với một khẩu súng lục hoặc súng lục ổ quay được thiết kế để bắn khi được kích hoạt bởi một con vật giẫm lên bàn đạp |
| mousetrap mandanh từ | danh từ | Người làm hoặc đặt bẫy chuột |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lát bánh mì hoặc bánh mì nướng phủ phô mai rồi nướng hoặc quay trong lò vi sóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slice of bread or toast topped with cheese and then grilled or microwaved.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .
- , .
- . .