Dịch

mousetrap

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bẫy chuộtdanh từđếm được (countable)A device for capturing or killing mice and other rodents.
  2. Trang web được thiết kế để mở một bản sao khác của chính nó khi người dùng cố gắng đóng trang webdanh từđếm được (countable)A website designed to open another copy of itself when the user tries to close the webpage.
  3. Phô mai thông thường hàng ngàydanh từkhông đếm được (uncountable)Ordinary, everyday cheese.
  4. Bẫy; lừa hoặc đánh lừa (ai đó) vào một tình huống xấuđộng từngoại động từ (transitive)To trap; to trick or fool (someone) into a bad situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mousetrapNguyên thể (infinitive)
  2. mousetrapsSố nhiều (plural)
  3. mousetrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mousetrappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

build a better mousetrapđộng từTạo ra một sản phẩm, phương pháp hoặc ý tưởng mới tốt hơn phiên bản hiện có của một thứ đã phổ biến hoặc được sử dụng rộng rãi
build a better mousetrap and the world will beat a path to your doorcụm từSản phẩm hoặc ý tưởng ưu việt sẽ thu hút khách hàng một cách tự nhiên và thành công, thậm chí không cần quảng cáo hoặc khuyến mại rộng rãi
mousetrap gundanh từThiết bị được James Alexander Williams cấp bằng sáng chế vào năm 1882, bao gồm một khung với một khẩu súng lục hoặc súng lục ổ quay được thiết kế để bắn khi được kích hoạt bởi một con vật giẫm lên bàn đạp
mousetrap mandanh từNgười làm hoặc đặt bẫy chuột

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lát bánh mì hoặc bánh mì nướng phủ phô mai rồi nướng hoặc quay trong lò vi sóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slice of bread or toast topped with cheese and then grilled or microwaved.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mousetrap

  1. từ tiếng Anh trung đạimouse-trappe

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .
  • , .
  • . .

AI