Dịch

Morse

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tên riêng Morsedanh từ riêngA surname transferred from the given name, variant of Morris, from the given name Maurice.
  2. Thị trấn ở Saskatchewan, Canada, được đặt theo tên của nhà phát minh Samuel Morsedanh từ riêngA town in Saskatchewan, Canada, named after inventor Samuel Morse.
  3. Dạng rút gọn của Morse codedanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of Morse code.
  4. Truyền bằng mã Morseđộng từngoại động từ (transitive)To transmit by Morse code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MorseNguyên thể (infinitive)
  2. MorsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. MorsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. MorsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Morse codedanh từMã Moóc-xơ, mã Morse
hog-Morsedanh từMã Morse có lỗi được truyền bởi người vận hành thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu năng lực
Morse keydanh từThiết bị truyền mã Morse bằng tay, ngày nay vẫn được những người yêu thích radio sử dụng
Morse taperdanh từLoại máy côn được sử dụng rộng rãi
Morse theorydanh từNghiên cứu về các hàm khả vi, trong đó miền của mỗi hàm là một đa tạp và tên miền chung là đường thực
Morse functiondanh từHàm có giá trị thực trên một đa tạp khả vi sao cho tại mỗi điểm trong miền xác định của nó mà vi phân của hàm bằng 0, Hessian của hàm là không suy biến
Morse alphabetdanh từĐồng nghĩa với Morse code
Morse potentialdanh từMô hình tương tác tương tác đơn giản cho thế năng của phân tử hai nguyên tử

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Đô thị nông thôn ở miền nam Saskatchewan
  1. Đô thị nông thôn ở miền nam Saskatchewan, bao gồm thị trấn; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Morse số 165A rural municipality in southern Saskatchewan, which includes the town; in full, the Rural Municipality of Morse No. 165.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI