Moron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Xã ở tây nam Haitidanh từ riêngA commune in southwestern Haiti.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moron in a hurrydanh từ | danh từ | Các người giả định được sử dụng trong cuộc kiểm tra pháp lý liên quan đến nhãn hiệu; "kẻ ngốc vội vàng" là người duy nhất có thể tưởng tượng một cách hợp lý rằng có thể nhầm lẫn giữa hai nhãn hiệu |
| total moron | Đồ ngốc hoàn toàn | |
| utter moron | Kẻ đại ngốc | |
| complete moron | Kẻ ngốc nghếch |