Moist
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tín đồ của tôn giáo Moismdanh từA follower of the religion of Moism.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoistDạng gốc (base form)
- MoistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moist-prooftính từ | tính từ | Chịu được tác động của độ ẩm |
| moist mediadanh từ | danh từ | Loại hình nghệ thuật đại diện cho sự kết hợp giữa các quá trình sinh học và tính toán |
| moist momentdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian ngắn khóc lóc, đặc biệt là vì tủi thân |
| moist cake | Bánh mềm ẩm | |
| moist soil | Đất ẩm | |
| moist eyes | Mắt ướt lệ | |
| moist tetterdanh từ | danh từ | Bệnh chàm |
| moist climate | Khí hậu ẩm ướt |