Dịch

Mistress

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được dùng làm danh hiệu của một nữ thống trị.danh từUsed as the title of a female dominant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MistressDạng gốc (base form)
  2. MistressesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

harsh mistressdanh từĐồng nghĩa với cruel mistress
fickle mistressdanh từĐồng nghĩa với cruel mistress
past mistressdanh từNữ chủ nhân quá khứ
game mistressdanh từNữ chủ trò chơi
cruel mistressdanh từMột cái gì đó có cả khía cạnh tích cực và tiêu cực đáng kể
ballet mistressdanh từNữ bậc thầy múa ba lê
dungeon mistressdanh từNgười phụ nữ quản lý một ngục tối (một căn phòng dành riêng cho hoạt động tình dục bạo dâm)
wardrobe mistressdanh từQuản phục trang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Được dùng làm tước hiệu của một người phụ nữ đã kết hôn trước tên của bà. Hiện nay chỉ được dùng ở dạng viết tắt là bà
  1. Used as the title of a married woman before her name. Now used only in the abbreviated form Mrs.

Ví dụ

  • . […] .
  • .
  • , .

AI