Mistress
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được dùng làm danh hiệu của một nữ thống trị.danh từUsed as the title of a female dominant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MistressDạng gốc (base form)
- MistressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harsh mistressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cruel mistress |
| fickle mistressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cruel mistress |
| past mistressdanh từ | danh từ | Nữ chủ nhân quá khứ |
| game mistressdanh từ | danh từ | Nữ chủ trò chơi |
| cruel mistressdanh từ | danh từ | Một cái gì đó có cả khía cạnh tích cực và tiêu cực đáng kể |
| ballet mistressdanh từ | danh từ | Nữ bậc thầy múa ba lê |
| dungeon mistressdanh từ | danh từ | Người phụ nữ quản lý một ngục tối (một căn phòng dành riêng cho hoạt động tình dục bạo dâm) |
| wardrobe mistressdanh từ | danh từ | Quản phục trang |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Được dùng làm tước hiệu của một người phụ nữ đã kết hôn trước tên của bà. Hiện nay chỉ được dùng ở dạng viết tắt là bà
- Used as the title of a married woman before her name. Now used only in the abbreviated form Mrs.
Họ từ (word family)
cùng gốc MistressNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . […] .
- .
- , .