Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mistresshood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò hoặc địa vị của tình nhân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role or status of a mistress.
Nguồn gốc
(etymology)
mistress
+
-hood
Ví dụ
Bertha's
madness
represents
the
limit
case
of
mistresshood
—
the
worst
possible
end
of
a
dependent
and
degrading
marriage
—
but
its
more
gruesome
aspects
work
,
paradoxically
,
to
distract
the
reader
[…]
AI
1
Vai trò hoặc địa vị của tình nhân
1
Vai trò hoặc địa vị của tình nhân
1
Vai trò hoặc địa vị của tình nhân