Dịch

Mister

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈmɪstəɹ/US/ˈmɪstəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Với một họdanh từWith a surname.
  2. Với một cái tên đầy đủdanh từWith a full name.
  3. Chỉ với một cái têndanh từWith a first name only.
  4. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. MisterDạng gốc (base form)
  2. Messieurs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. MistersSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hey misterđộng từCó được một thứ gì đó, chẳng hạn như rượu mà một người chưa đủ tuổi để mua hợp pháp, bằng cách nhờ một người lạ thay mặt mình mua nó
Mister Mandanh từ riêngDùng để xưng hô với nam giới, đặc biệt là người mà người nói không biết tên
Mister Momdanh từNgười chồng nội trợ chăm sóc con cái
Mister Wrongdanh từNgười bạn đồng hành nam không phù hợp, đặc biệt là một người chồng
Mister Rightdanh từÝ trung nhân, bạch mã hoàng tử
Mister Charliedanh từNgười đàn ông kiêu ngạo và trịch thượng, đặc biệt là người gốc Âu
sister from another misterdanh từNgười bạn nữ rất thân thiết
oil misterBình xịt dầu

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Dạng xưng hô chính thức dành cho nam tổng thống của một quốc gia
  1. An official form of address to a male president of a nation.

AI