Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Với một họdanh từWith a surname.
- Với một cái tên đầy đủdanh từWith a full name.
- Chỉ với một cái têndanh từWith a first name only.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MisterDạng gốc (base form)
- Messieurs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MistersSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hey misterđộng từ | động từ | Có được một thứ gì đó, chẳng hạn như rượu mà một người chưa đủ tuổi để mua hợp pháp, bằng cách nhờ một người lạ thay mặt mình mua nó |
| Mister Mandanh từ riêng | danh từ riêng | Dùng để xưng hô với nam giới, đặc biệt là người mà người nói không biết tên |
| Mister Momdanh từ | danh từ | Người chồng nội trợ chăm sóc con cái |
| Mister Wrongdanh từ | danh từ | Người bạn đồng hành nam không phù hợp, đặc biệt là một người chồng |
| Mister Rightdanh từ | danh từ | Ý trung nhân, bạch mã hoàng tử |
| Mister Charliedanh từ | danh từ | Người đàn ông kiêu ngạo và trịch thượng, đặc biệt là người gốc Âu |
| sister from another misterdanh từ | danh từ | Người bạn nữ rất thân thiết |
| oil mister | Bình xịt dầu |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Dạng xưng hô chính thức dành cho nam tổng thống của một quốc gia
- An official form of address to a male president of a nation.
Họ từ (word family)
cùng gốc Mister- mistermGọi tên sai, dùng thuật ngữ saiđộng từ
- misteressĐối tác nam trong mối quan hệ ngoài hôn nhân; một nhân tình nam; một người đàn ông được giữ lạidanh từ
- MistertonNgôi làng nhỏ ở Misterton với giáo xứ Walcote, quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SP5583)danh từ riêng
- misterminateChấm dứt không chính xácđộng từ
Ví dụ
- , .
- , .
- ?