Min
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thần Mindanh từ riêngAn Ancient Egyptian god of fertility and procreation.
- Sông Mândanh từ riêngA river in Fujian, China.
- Tiếng Mân, nhóm ngôn ngữ Mândanh từ riêngA group of related Chinese languages from Fujian, including Hokkien and Eastern Min.
- Người Mândanh từ riêngA widely construed ethnic group composed of the speakers of those languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| min.danh từ | danh từ | Viết tắt của minimal |
| min paydanh từ | danh từ | Số tiền thanh toán tối thiểu cần thiết để trả lại các khoản vay bằng thẻ tín dụng |
| Min Pindanh từ | danh từ | Pinscher thu nhỏ |
| Central Mindanh từ | danh từ | Loại tiếng Mân được nói ở trung tâm tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc |
| Eastern Mindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Trung Quốc, được nói ở phía đông Phúc Kiến, bao gồm cả thủ đô Phúc Châu |
| Southern Mindanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mân Nam |
| Northern Mindanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mân Bắc |
| Min Min lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng không giải thích được đã xuất hiện trên bầu trời ở những vùng xa xôi của Úc, đặc biệt là phía tây bắc Queensland, có thể do sự phản xạ của ánh sáng ở xa trong điều kiện không khí khô |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Tỉnh Phúc Kiến
- Fujian province.
Họ từ (word family)
cùng gốc MinNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Quan Thoại岷Mín
danh từ riêng
- từ tiếng Quan Thoại敏Mǐn
Ví dụ
- , , , Yungtai .
- […]. []. , .”
- .