Dịch

Min

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thần Mindanh từ riêngAn Ancient Egyptian god of fertility and procreation.
  2. Sông Mândanh từ riêngA river in Fujian, China.
  3. Tiếng Mân, nhóm ngôn ngữ Mândanh từ riêngA group of related Chinese languages from Fujian, including Hokkien and Eastern Min.
  4. Người Mândanh từ riêngA widely construed ethnic group composed of the speakers of those languages.

Cụm từ (phrase)

min.danh từViết tắt của minimal
min paydanh từSố tiền thanh toán tối thiểu cần thiết để trả lại các khoản vay bằng thẻ tín dụng
Min Pindanh từPinscher thu nhỏ
Central Mindanh từLoại tiếng Mân được nói ở trung tâm tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc
Eastern Mindanh từ riêngNgôn ngữ Trung Quốc, được nói ở phía đông Phúc Kiến, bao gồm cả thủ đô Phúc Châu
Southern Mindanh từ riêngTiếng Mân Nam
Northern Mindanh từ riêngTiếng Mân Bắc
Min Min lightdanh từÁnh sáng không giải thích được đã xuất hiện trên bầu trời ở những vùng xa xôi của Úc, đặc biệt là phía tây bắc Queensland, có thể do sự phản xạ của ánh sáng ở xa trong điều kiện không khí khô

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Tỉnh Phúc Kiến
  1. Fujian province.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại岷Mín
danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại敏Mǐn

Ví dụ

  • , , , Yungtai .
  • […]. []. , .”
  • .

AI