Dịch

Mills

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Họ Millsdanh từ riêngAn English and Scottish occupational surname.
  2. Họ người Millsdanh từ riêngA habitational surname from Irish, an anglicization of an Mhuilinn (“of the mill”).
  3. Tên nam giới Millsdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Xã thuộc quận Bond, tiểu bang Illinoisdanh từ riêngA township in Bond County, Illinois.

Cụm từ (phrase)

New Millsdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Mobberley, Cheshire East, Cheshire (OS lưới ref SJ7782)
Sea Millsdanh từ riêngVùng ngoại ô phía tây của Bristol, Anh (OS lưới ref ST5576)
Mills Messdanh từ riêngMô hình liên quan đến việc khoanh tay và không khoanh tay trong khi tung hứng
Mills bombdanh từCác loạt lựu đạn phân mảnh của Anh
Mills Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô ở quận Oldham và quận Rochdale, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD8905)
Union Millsdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Braddan, phía tây bắc Douglas, Isle of Man (OS lưới ref SC3577)
Stone Millsdanh từ riêngThị trấn ở Quận Lennox và Addton, Ontario, Canada
Temple Millsdanh từ riêngKhu vực chủ yếu ở quận Waltham Forest, Đại Luân Đôn, Anh, với một phần nhỏ ở quận Hackney (OS Grid ref TQ3785)

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Knox
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Knox, tiểu bang KentuckyAn unincorporated community in Knox County, Kentucky; named for postmaster Isaac Mills.

AI