Mile
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Miledanh từ riêngA transliteration of the Macedonian male given name Миле (Mile)
- Di Lặcdanh từ riêngA county-level city of Honghe prefecture, Yunnan, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half a miledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với half-mile |
| from a mile awaycụm giới từ | cụm giới từ | Vâng, trước |
| run a mileđộng từ | động từ | Trốn thoát, chạy trốn hoặc rời bỏ một tình huống hoặc mối quan hệ, thường là do một thông báo hoặc tiết lộ gây sốc hoặc bất ngờ |
| square miledanh từ | danh từ | Đơn vị diện tích bằng diện tích của hình vuông có cạnh 1 dặm, tương đương với 2,59 km2 |
| go the extra mileđộng từ | động từ | Nỗ lực thêm; làm một công việc đặc biệt tốt |
| half-miledanh từ | danh từ | Nửa dặm |
| Three Mile Islanddanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Hòn đảo của Thị trấn Londonderry, Quận Dauphin, Pennsylvania, Hoa Kỳ, trên Hồ Frederick, Sông Susquehanna; nơi xảy ra vụ tai nạn nhà máy điện hạt nhân năm 1979 |
| last miledanh từ | danh từ | Giai đoạn cuối cùng của quá trình giao hàng, v.v., từ trung tâm phân phối đến người tiêu dùng, thường đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc chi phí hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1990 .
Họ từ (word family)
cùng gốc MileNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ MacedonianМи́леMíle
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại彌勒