Mie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một tỉnh của Nhật Bảndanh từ riêngA prefecture of Japan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mie ayamdanh từ | danh từ | Món mì Indonesia gồm mì lúa mì màu vàng phủ thịt gà thái hạt lựu |
| mie gorengdanh từ | danh từ | Mì xào |
| pain de miedanh từ | danh từ | Là loại bánh mì mềm làm từ đường, có vỏ và nhân mềm |
| Mie scatteringdanh từ | danh từ | Sự tán xạ bức xạ điện từ bởi một quả cầu, như được mô tả bằng nghiệm Mie của phương trình Maxwell |
Họ từ (word family)
cùng gốc MieVí dụ
- .
- " ," .
- " ," .