Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pain de mie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là loại bánh mì mềm làm từ đường, có vỏ và nhân mềm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A type of soft bread made with sugar, with a soft crust and interior.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
pain de mie
AI
1
Là loại bánh mì mềm làm từ đường
1
Là loại bánh mì mềm làm từ đường
1
Là loại bánh mì mềm làm từ đường