Miers
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Xã ở tỉnh Lot, Occitania, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune in Lot department, Occitania, France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MiersDạng gốc (base form)
- MiersesSố nhiều (plural)