Miao
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Miêu, người H'Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The Miao peoples (including Hmong, Hmu, A-Hmao, Qo Xiong, etc.), an ethnic group of China and Vietnam speaking the Hmong-Mien language family.
- Tiếng Miêu, tiếng H'Môngdanh từ riêngThe languages of the Miao.
- Họ Miêudanh từ riêngA surname from Chinese.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miao-Yaodanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hmong-Mien |
| Black Miaodanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hmu |
| Green Miaodanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mông Xanh |
| White Miaodanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Mông trắng |
| Horned Miaodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ H'Mông được nói ở Trung Quốc |
| Small Flowery Miaodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ H'Mông được nói ở Trung Quốc |
| Hei-Miao | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MiaoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại苗Miáo