Dịch

Miao

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Miêu, người H'Môngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The Miao peoples (including Hmong, Hmu, A-Hmao, Qo Xiong, etc.), an ethnic group of China and Vietnam speaking the Hmong-Mien language family.
  2. Tiếng Miêu, tiếng H'Môngdanh từ riêngThe languages of the Miao.
  3. Họ Miêudanh từ riêngA surname from Chinese.

Cụm từ (phrase)

Miao-Yaodanh từ riêngĐồng nghĩa với Hmong-Mien
Black Miaodanh từ riêngĐồng nghĩa với Hmu
Green Miaodanh từ riêngTiếng Mông Xanh
White Miaodanh từ riêngTiếng Mông trắng
Horned Miaodanh từ riêngNgôn ngữ H'Mông được nói ở Trung Quốc
Small Flowery Miaodanh từ riêngNgôn ngữ H'Mông được nói ở Trung Quốc
Hei-MiaoChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI