Dịch

Messenger

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ nghề nghiệp của người đưa tin.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a messenger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MessengerDạng gốc (base form)
  2. MessengersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

instant messengerdanh từỨng dụng máy tính cho phép liên lạc bằng văn bản tức thời giữa hai hoặc nhiều người thông qua toàn bộ mạng hoặc Internet
shoot the messengerđộng từTrút giận lên người báo tin
don't shoot the messengercụm từNgười mang tin xấu không phải chịu trách nhiệm về nó
messenger RNAdanh từRNA thông tin
messenger bagdanh từTúi đeo chéo
Last Messengerdanh từ riêngMột biểu tượng của Muhammad
death messengerdanh từNgười thông báo tang quyến cho một bộ tộc có liên quan
raven-messengerdanh từNgười đưa tin hoặc người đưa tin mất quá nhiều thời gian để đến nơi

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam được sử dụng trong lịch sử
  1. A male given name of historical usage.

AI