Messenger
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ xuất phát từ nghề nghiệp của người đưa tin.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a messenger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MessengerDạng gốc (base form)
- MessengersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| instant messengerdanh từ | danh từ | Ứng dụng máy tính cho phép liên lạc bằng văn bản tức thời giữa hai hoặc nhiều người thông qua toàn bộ mạng hoặc Internet |
| shoot the messengerđộng từ | động từ | Trút giận lên người báo tin |
| don't shoot the messengercụm từ | cụm từ | Người mang tin xấu không phải chịu trách nhiệm về nó |
| messenger RNAdanh từ | danh từ | RNA thông tin |
| messenger bagdanh từ | danh từ | Túi đeo chéo |
| Last Messengerdanh từ riêng | danh từ riêng | Một biểu tượng của Muhammad |
| death messengerdanh từ | danh từ | Người thông báo tang quyến cho một bộ tộc có liên quan |
| raven-messengerdanh từ | danh từ | Người đưa tin hoặc người đưa tin mất quá nhiều thời gian để đến nơi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam được sử dụng trong lịch sử
- A male given name of historical usage.
Họ từ (word family)
cùng gốc MessengerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Allah's (ﷺ)! ?
- .
- .