Menu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Menudanh từ riêngA surname from French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MenuDạng gốc (base form)
- MenusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secret menudanh từ | danh từ | Bộ sưu tập các mặt hàng thực phẩm không chính thức, không được quảng cáo có sẵn tại một nhà hàng thức ăn nhanh, chỉ được khách hàng biết đến qua truyền miệng |
| menu bardanh từ | danh từ | Vùng hình chữ nhật của giao diện người dùng đồ họa, nơi chứa các menu máy tính |
| main menudanh từ | danh từ | Trình đơn chính |
| Chinese menudanh từ | danh từ | Tập hợp các lựa chọn mà từ đó người dùng hoặc khách hàng thực hiện nhiều lựa chọn, cụ thể là một hoặc nhiều lựa chọn từ mỗi trong số hai hoặc nhiều danh mục riêng biệt |
| drop-down menudanh từ | danh từ | Trình đơn thả xuống |
| set menudanh từ | danh từ | Thực đơn theo phần |
| off menutrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Qua yêu cầu mặc dù không qua menu |
| menu costdanh từ | danh từ | Là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu khi thay đổi giá |
Họ từ (word family)
cùng gốc MenuNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápMenu