Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
menu cost
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ɛ
n
.
j
uː
ˈ
k
ɒ
s
t
/
US
/ˈ
m
ɛ
n
.
j
u
ˈ
k
ɔ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu khi thay đổi giá
danh từ
A cost incurred by a firm when it changes its prices.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
menu cost
Dạng gốc
(base form)
menu cost
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu khi thay đổi giá
1
Là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu khi thay đổi giá
1
Là chi phí mà doanh nghiệp phải gánh chịu khi thay đổi giá