Dịch

Mentor

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cố vấn đáng tin cậy của Odysseus. Ông được giao trách nhiệm nuôi dạy con trai của Odysseus là Telemachus trong khi Odysseus đi chiến đấu ở thành Troydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Odysseus's trusted counselor. He was assigned the responsibility of raising Odysseus's son Telemachus while Odysseus was away fighting in Troy.
  2. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Ancient Greek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MentorDạng gốc (base form)
  2. MentorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-mentordanh từ, động từNgười cố vấn giao tiếp với người được cố vấn của mình thông qua các phương tiện điện tử, chẳng hạn như e-mail
ex-mentorCựu người hướng dẫn
find a mentorTìm người cố vấn
mentor programChương trình cố vấn
trusted mentorNgười cố vấn đáng tin cậy
act as a mentorLàm người cố vấn

Ví dụ

  • , , .

AI