Nghĩa chính
- Tên nữ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA female given name from Mandarin.
- Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
- Huyện Bảo Kê, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Baoji, Shaanxi, China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mei Foodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
| mei fundanh từ | danh từ | Bún, được sử dụng trong cách nấu ăn của người Đông Á (đặc biệt là tiếng Quảng Đông) |
| mei-huadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plum blossom |
| siu meidanh từ | danh từ | Xíu mại |
| xiao mei meidanh từ | danh từ | Cô gái trẻ có hành vi phóng đãng và phô trương như đăng ảnh tự chụp lên mạng xã hội, hẹn hò với đàn ông lớn tuổi, hút thuốc lá và xăm hình |
| mei cai kou roudanh từ | danh từ | Món thịt ba chỉ kiểu Khách Gia với rau cải bảo quản và nước sốt đậm đà |
Ví dụ
- Paochi .
- " . ? , ." " . ." " . . : Tatoeba , . : Tatoeba . : ." " , . , ! !"
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc MeiNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại美měi“beautiful”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại梅méi
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại^眉