Dịch

Mei

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nữ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA female given name from Mandarin.
  2. Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
  3. Huyện Bảo Kê, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Baoji, Shaanxi, China.

Cụm từ (phrase)

Mei Foodanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông
mei fundanh từBún, được sử dụng trong cách nấu ăn của người Đông Á (đặc biệt là tiếng Quảng Đông)
mei-huadanh từĐồng nghĩa với plum blossom
siu meidanh từXíu mại
xiao mei meidanh từCô gái trẻ có hành vi phóng đãng và phô trương như đăng ảnh tự chụp lên mạng xã hội, hẹn hò với đàn ông lớn tuổi, hút thuốc lá và xăm hình
mei cai kou roudanh từMón thịt ba chỉ kiểu Khách Gia với rau cải bảo quản và nước sốt đậm đà

Ví dụ

  • Paochi .
  • " . ? , ." " . ." " . . : Tatoeba , . : Tatoeba . : ." " , . , ! !"
  • . .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại美měi“beautiful”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại梅méi
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^眉

AI