Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Thành phố lớn, thủ phủ của tỉnh Medina, Ả Rập Saudi, thiêng liêng đối với Hồi giáo, cách Mecca 200 dặm về phía bắc dọc theo Hejaz, từ đó Hijra được phóng lên; Chứa mộ của Muhammad.danh từ riêngA major city, the capital of Medina province, Saudi Arabia, holy to Islam, 200 miles north of Mecca along the Hejaz, from which the Hijra was launched; contains Muhammad's tomb.
- Tỉnh của Ả Rập Saudidanh từ riêngA province of Saudi Arabia.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Medina, Ohio, được đặt tên theo thành phố ở Ả Rập Saudidanh từ riêngA city, the county seat of Medina County, Ohio, named for the city in Saudi Arabia.
- Con sông chảy từ nam lên bắc qua trung tâm Đảo Wight, Anh; đầy đủ là sông Medinadanh từ riêngA river, flowing south to north through the centre of the Isle of Wight, England; in full, the River Medina.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Medina Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Medina. Được đặt theo tên Medina, Ả Rập Saudi |
| Medina del Campodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và đô thị ở tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha |
23 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 23
Quận cũ của Đảo Wight
- Quận cũ của Đảo Wight, AnhA former borough of the Isle of Wight, England.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MedinaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạiMedine
- từ tiếng Anh cổmedume“the middle one”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaMedina
Ví dụ
- .
- Prophet's , .
- 622.