Mayor
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname from Anglo-Norman.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lord Mayordanh từ | danh từ | Người giữ chức vụ nghi lễ trong hội đồng địa phương (khác với lãnh đạo hội đồng có thể được gọi là thị trưởng) |
| weak mayordanh từ | danh từ | Thị trưởng không có quyền lực chính thức bên ngoài hội đồng, giữ vai trò chủ tịch mang tính nghi lễ |
| mayor-counciltính từ | tính từ | Chỉ định một hệ thống chính quyền địa phương có một thị trưởng được cử tri bầu trực tiếp làm giám đốc điều hành và một hội đồng thành phố lập pháp được bầu riêng biệt |
| mayor of the palacedanh từ | danh từ | Ở các vương quốc Merovingian, người quản lý của nhà vua và vào thế kỷ thứ 7, trên thực tế là nhiếp chính |
| Lord Mayor of Londondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trưởng Thành phố Luân Đôn, Anh và là lãnh đạo của Tập đoàn Thành phố Luân Đôn |
| Lord Mayor's fooldanh từ | danh từ | Nhân vật tưởng tượng được cho là thích mọi thứ tốt đẹp và thật nhiều thứ đó |
| after the Lord Mayor's showcụm giới từ | cụm giới từ | Nói về một sự kiện đáng thất vọng hoặc trần tục xảy ra ngay sau một sự kiện thú vị, hoành tráng hoặc chiến thắng |
| city mayor | Thị trưởng thành phố |
Ví dụ
- .
- “ ,” .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc MayorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha