Dịch

Lord Mayor

danh từ (noun)
US/ˈlɔɹd ˈmeɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Người giữ chức vụ nghi lễ trong hội đồng địa phương (khác với lãnh đạo hội đồng có thể được gọi là thị trưởng)danh từThe holder of a ceremonial post on a local council (distinct from the council leader who may be addressed as mayor).
  2. Thị trưởng của một thành phố lớndanh từThe mayor of a major city.
  3. Bản dịch thông thường của tiếng Đức Oberbürgermeister; một quan chức được bầu phụ trách một thành phố lớn của Đứcdanh từConventional translation of German Oberbürgermeister; an elected official in charge of a major German city.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Lord MayorDạng gốc (base form)
  2. Lords MayorSố nhiều (plural)
  3. Lord MayorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lord Mayor of Londondanh từ riêngThị trưởng Thành phố Luân Đôn, Anh và là lãnh đạo của Tập đoàn Thành phố Luân Đôn
Lord Mayor's fooldanh từNhân vật tưởng tượng được cho là thích mọi thứ tốt đẹp và thật nhiều thứ đó
after the Lord Mayor's showcụm giới từNói về một sự kiện đáng thất vọng hoặc trần tục xảy ra ngay sau một sự kiện thú vị, hoành tráng hoặc chiến thắng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI